| Hạng mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
| Doanh thu & Lợi nhuận: | Đơn vị: Tỷ đồng | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 750,7 | 741,2 | 787,7 | 1.021,7 | 865,9 |
| Lợi nhuận từ HĐKD | 46,5 | (26,3) | 17,5 | 114,8 | 73,8 |
| Lợi nhuận trước thuế | 48,5 | (28,8) | 24,2 | 115,3 | 74,6 |
| Lợi nhuận sau thuế | 39,2 | (30,1) | 18,6 | 91,8 | 59,7 |
| Tình hình tài chính tại 31/12 | Đơn vị: Tỷ đồng | ||||
| Tiền và tương đương tiền | 66,3 | 19,5 | 53,8 | 54,8 | 52,2 |
| Vốn lưu động | 537,0 | 508,2 | 536,7 | 743,1 | 693,7 |
| Tổng tài sản | 1.296,3 | 1.284.2 | 1.358.8 | 1.456.7 | 1.268.7 |
| Tổng nợ | 333.4 | 335,7 | 358,8 | 428,9 | 304,7 |
| Vốn chủ sở hữu | 962,9 | 947,2 | 999,9 | 1.027,8 | 964,0 |
| Trên mỗi cổ phiếu: | |||||
| Số lượng cổ phiếu thời điểm cuối kỳ | 41.979.773 | 41.979.773 | 41.979.773 | 41.979.773 | 41.091.589 |
| EPS cuối kỳ (VND) | 934 | (719) | 425 | 2,215 | 1,570 |
| Khả năng thanh toán | |||||
| Khả năng thanh toán hiện hành | 3,3 | 3,2 | 3,3 | 3,4 | 3,6 |
| Khả năng thanh toán nhanh | 2,4 | 2,1 | 1,9 | 2,2 | 2,3 |
| Tỷ suất đòn bảy | |||||
| Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu | 0,42 | 0,35 | 0,36 | 0,42 | 0,32 |
| Hệ số lợi nhuận | |||||
| Hệ số biên lợi nhuận gộp | 37,1% | 31,4% | 31,9% | 37,6% | 34,1% |
| Vòng quay tài sản | 58,0% | 58,0% | 58,0% | 70,1% | 68,3% |
| Hệ số thu nhập trên doanh thu | 5,2% | -4,1% | 2,4% | 9,0% | 6,9% |
| Hệ số thu nhập trên tài sản | 3,0% | -2,4% | 1,4% | 6,3% | 4,7% |
| Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần | 4,1% | -3,2% | 1,9% | 9,0% | 6,2% |
| Tỷ suất tài sản | |||||
| Tài sản dài hạn/Tổng tài sản | 40,9% | 42,3% | 43,1% | 27,6% | 23,9% |
| Tài sản ngắn hạn/tổng tài sản | 59,1% | 57,7% | 56,9% | 72,4% | 76,1% |